Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAQ2G221MELB35ZB

Tụ nhôm snap-in 220µF 400V φ30×35mm Nichicon LAQ2G221MELB35ZB

220 µF, 400V, ±20%, φ30×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

LAQ2G221MELB35ZB, φ30×35mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAQ2G221MELB35ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×35mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAQ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
220 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1240 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1426 mA
Dòng rò (Leakage Current)
880 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 35 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAQ
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)220 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.24 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.426 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.378" (35.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAQ có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAK, với cùng các tính năng an toàn tăng cường khi gặp điện áp quá mức bất thường. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C và hoạt động từ -25 °C đến +105 °C. Các model trong dòng có điện áp 200 V, 220 V và 400 V với điện dung từ 33 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAK
  • Tăng cường an toàn khi quá áp bất thường
  • 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 220 V, 400 V, điện dung 33 µF – 1500 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAQ2G221MELC30

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ35×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G221MELC30ZB

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ35×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G271MELB40

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ30×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G271MELB40ZB

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ30×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G271MELC35

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ35×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G271MELC35ZB

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ35×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G330MELZ25

Nichicon33 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2G330MELZ25ZB

Nichicon33 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá