Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAQ2D681MELB30ZB

Tụ nhôm snap-in 680µF 200V φ30×30mm Nichicon LAQ2D681MELB30ZB

680 µF, 200V, ±20%, φ30×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

LAQ2D681MELB30ZB, φ30×30mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAQ2D681MELB30ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×30mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAQ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
680 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
200V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1750 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2100 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.1 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 30 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAQ
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)680 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)200V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.75 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.1 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.181" (30.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAQ có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAK, với cùng các tính năng an toàn tăng cường khi gặp điện áp quá mức bất thường. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C và hoạt động từ -25 °C đến +105 °C. Các model trong dòng có điện áp 200 V, 220 V và 400 V với điện dung từ 33 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAK
  • Tăng cường an toàn khi quá áp bất thường
  • 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 220 V, 400 V, điện dung 33 µF – 1500 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAQ2D681MELC25

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ35×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D681MELC25ZB

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ35×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D681MELZ50

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ22×50mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D681MELZ50ZB

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ22×50mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D821MELA50

Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D821MELA50ZB

Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D821MELB35

Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ30×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D821MELB35ZB

Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ30×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá