Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAKW6121MELC25

Tụ nhôm snap-in 120µF 420V φ35×25mm Nichicon LAKW6121MELC25

120 µF, 420V, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

LAKW6121MELC25, φ35×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAKW6121MELC25
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
120 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
420V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
750 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
862.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
670 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAK
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)120 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)420V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)750 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)862.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAK được thiết kế để chịu được điện áp cao bất thường. Các tính năng an toàn nâng cao giúp dòng tụ phù hợp cho thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Các mã hoạt động từ -25 °C đến +105 °C và chịu được 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, với điện áp định mức 200 V, 400 V và 420 V, điện dung từ 33 µF đến 1200 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Chịu được điện áp cao bất thường, an toàn nâng cao
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 400 V, 420 V; điện dung 33 µF – 1200 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAKW6121MELC25ZB

Nichicon120 µF, 420V, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6121MELZ45

Nichicon120 µF, 420V, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6121MELZ45ZB

Nichicon120 µF, 420V, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6151MELA40

Nichicon150 µF, 420V, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6151MELA40ZB

Nichicon150 µF, 420V, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6151MELB30

Nichicon150 µF, 420V, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6151MELB30ZB

Nichicon150 µF, 420V, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6151MELC25

Nichicon150 µF, 420V, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá