Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAK2G820MELZ30ZB

Tụ nhôm snap-in 82µF 400V φ22×30mm Nichicon LAK2G820MELZ30ZB

82 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

LAK2G820MELZ30ZB, φ22×30mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAK2G820MELZ30ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×30mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
82 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
500 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
575 mA
Dòng rò (Leakage Current)
540 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 30 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAK
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)82 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)500 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)575 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.181" (30.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAK được thiết kế để chịu được điện áp cao bất thường. Các tính năng an toàn nâng cao giúp dòng tụ phù hợp cho thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Các mã hoạt động từ -25 °C đến +105 °C và chịu được 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, với điện áp định mức 200 V, 400 V và 420 V, điện dung từ 33 µF đến 1200 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Chịu được điện áp cao bất thường, an toàn nâng cao
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 400 V, 420 V; điện dung 33 µF – 1200 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAKW6101MELA30

Nichicon100 µF, 420V, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6101MELA30ZB

Nichicon100 µF, 420V, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6101MELB25

Nichicon100 µF, 420V, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6101MELB25ZB

Nichicon100 µF, 420V, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6101MELZ40

Nichicon100 µF, 420V, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6101MELZ40ZB

Nichicon100 µF, 420V, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6121MELA35

Nichicon120 µF, 420V, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAKW6121MELA35ZB

Nichicon120 µF, 420V, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá