Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAK2G560MELA20ZB

Tụ nhôm snap-in 56µF 400V φ25×20mm Nichicon LAK2G560MELA20ZB

56 µF, 400V, ±20%, φ25×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

LAK2G560MELA20ZB, φ25×20mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAK2G560MELA20ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×20mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
56 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
380 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
437 mA
Dòng rò (Leakage Current)
440 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 20 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAK
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)56 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)380 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)437 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.787" (20.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAK được thiết kế để chịu được điện áp cao bất thường. Các tính năng an toàn nâng cao giúp dòng tụ phù hợp cho thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Các mã hoạt động từ -25 °C đến +105 °C và chịu được 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, với điện áp định mức 200 V, 400 V và 420 V, điện dung từ 33 µF đến 1200 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Chịu được điện áp cao bất thường, an toàn nâng cao
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 400 V, 420 V; điện dung 33 µF – 1200 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAK2G560MELZ25

Nichicon56 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G560MELZ25ZB

Nichicon56 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G680MELA25

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G680MELA25ZB

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G680MELB20

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G680MELB20ZB

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G680MELZ25

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G680MELZ25ZB

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá