Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAK2G331MELC40ZB

Tụ nhôm snap-in 330µF 400V φ35×40mm Nichicon LAK2G331MELC40ZB

330 µF, 400V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

LAK2G331MELC40ZB, φ35×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAK2G331MELC40ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1210 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1391.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.08 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAK
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.21 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.391 A
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAK được thiết kế để chịu được điện áp cao bất thường. Các tính năng an toàn nâng cao giúp dòng tụ phù hợp cho thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Các mã hoạt động từ -25 °C đến +105 °C và chịu được 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, với điện áp định mức 200 V, 400 V và 420 V, điện dung từ 33 µF đến 1200 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Chịu được điện áp cao bất thường, an toàn nâng cao
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 400 V, 420 V; điện dung 33 µF – 1200 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAK2G390MELZ20

Nichicon39 µF, 400V, ±20%, φ22×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G390MELZ20ZB

Nichicon39 µF, 400V, ±20%, φ22×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G391MELC45

Nichicon390 µF, 400V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G391MELC45ZB

Nichicon390 µF, 400V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G470MELA20

Nichicon47 µF, 400V, ±20%, φ25×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G470MELA20ZB

Nichicon47 µF, 400V, ±20%, φ25×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ25×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G470MELB20

Nichicon47 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2G470MELB20ZB

Nichicon47 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá