LAK2D561MELC25
Tụ nhôm snap-in 560µF 200V φ35×25mm Nichicon LAK2D561MELC25
560 µF, 200V, ±20%, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LAK2D561MELC25
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ35×25mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LAK
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 560 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 200V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1550 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1860 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ35 × 25 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LAK |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 560 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 200V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.55 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.86 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.378" Dia (35.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.984" (25.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAK được thiết kế để chịu được điện áp cao bất thường. Các tính năng an toàn nâng cao giúp dòng tụ phù hợp cho thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Các mã hoạt động từ -25 °C đến +105 °C và chịu được 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, với điện áp định mức 200 V, 400 V và 420 V, điện dung từ 33 µF đến 1200 µF. Đạt chuẩn RoHS.
Tính năng chính
- Chịu được điện áp cao bất thường, an toàn nâng cao
- Phù hợp khu vực có điện áp dao động
- 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
- Điện áp 200 V, 400 V, 420 V; điện dung 33 µF – 1200 µF
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LAK (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LAK2D561MELC25ZB Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ35×25mm Datasheet (PDF) | φ35×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D561MELZ45 Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ22×45mm Datasheet (PDF) | φ22×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D561MELZ45ZB Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ22×45mm Datasheet (PDF) | φ22×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D681MELA50 Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ25×50mm Datasheet (PDF) | φ25×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D681MELA50ZB Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ25×50mm Datasheet (PDF) | φ25×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D681MELB40 Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ30×40mm Datasheet (PDF) | φ30×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D681MELB40ZB Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ30×40mm Datasheet (PDF) | φ30×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAK2D681MELC30 Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |