Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

GYF1H101MCW1GS

Tụ nhôm hybrid polymer dán 100µF 50V φ8×10mm Nichicon GYF1H101MCW1GS

100 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

GYF1H101MCW1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
GYF1H101MCW1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
GYF
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
255 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1700 mA
ESR ở 20 °C
30 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
50 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
4000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)GYF
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))30mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)4000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)255 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.7 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng GYF mang lại độ tin cậy cao, ESR thấp và dòng ripple cao như dòng GYE nhưng với điện dung cao hơn trong kích thước nhỏ hơn. Dòng tụ có dải điện dung từ 33 µF đến 1200 µF với tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C. Với dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C, tụ GYF có các điện áp định mức 16 V, 25 V, 35 V, 50 V và 63 V. Đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Điện dung cao hơn, kích thước nhỏ hơn dòng GYE
  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C
  • Điện dung 33 µF – 1200 µF, điện áp 16 V – 63 V
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
GYF1H181MCQ1GS

Nichicon180 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H181MCW1GS

Nichicon180 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H221MCQ1GS

Nichicon220 µF, 50V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H221MCW1GS

Nichicon220 µF, 50V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H271MNW1GS

Nichicon270 µF, 50V, ±20%, φ10×16.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H271MNZ1GS

Nichicon270 µF, 50V, ±20%, φ10×16.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H470MCQ1GS

Nichicon47 µF, 50V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1H470MCW1GS

Nichicon47 µF, 50V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá