MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RF4E080BNTR ROHM SemiconductorPower MOSFET được chế tạo thành linh kiện có điện trở ON thấp nhờ công nghệ vi gia công, hữu ích cho nhiều ứng dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 4.5 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 4.5 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4E080GNTR ROHM SemiconductorPower MOSFET được chế tạo thành linh kiện có điện trở ON thấp nhờ công nghệ vi gia công, hữu ích cho nhiều ứng dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 4.5 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 4.5 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4E100AJTCR ROHM SemiconductorRF4E100AJ là MOSFET vỏ mold nhỏ công suất lớn (HUML2020L8) cho chuyển mạch, bộ chuyển đổi DC/DC và ứng dụng công tắc pin. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 10A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 10A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4E110BNTR ROHM SemiconductorPower MOSFET được chế tạo thành linh kiện có điện trở ON thấp nhờ công nghệ vi gia công, hữu ích cho nhiều ứng dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 4.5 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 4.5 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4E110GNTR ROHM SemiconductorPower MOSFET được chế tạo thành linh kiện có điện trở ON thấp nhờ công nghệ vi gia công, hữu ích cho nhiều ứng dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 4.5 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 4.5 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4G060ATTCR ROHM SemiconductorRF4G060AT là MOSFET vỏ DFN phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch và load switch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4G100BGTCR ROHM SemiconductorRF4G100BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 10A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 10A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4L040ATTCR ROHM SemiconductorRF4L040AT là MOSFET vỏ DFN phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch và load switch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4L070BGTCR ROHM SemiconductorRF4L070BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 7A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 7A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4P025ATTCR ROHM SemiconductorRF4P025AT là MOSFET điện trở ON thấp phù hợp cho chuyển mạch và load switch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 2.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 2.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF4P060BGTCR ROHM SemiconductorRF4P060BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF6C055BCTCR ROHM SemiconductorRF6C055BC là MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 5.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 5.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF6E045AJTCR ROHM SemiconductorMOSFET công suất trung bình kênh N 30V 4.5A Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 4.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 4.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF6E065BNTCR ROHM SemiconductorRF6E065BN là MOSFET điện trở ON thấp, vỏ gắn bề mặt nhỏ cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 6.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 6.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF6G035BGTCR ROHM SemiconductorRF6G035BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 3.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 3.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RF6L025BGTCR ROHM SemiconductorRF6L025BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 2.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 2.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6E040BGTB1 ROHM SemiconductorRH6E040BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 125A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 125A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6G040BGTB1 ROHM SemiconductorRH6G040BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 95A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 95A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6G040CGTB1 ROHM SemiconductorRH6G040CG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 135A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 135A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6G040CHTB1 ROHM SemiconductorRH6G040CH là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 135A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 135A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6L040BGTB1 ROHM SemiconductorRH6L040BG là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ, bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 65A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 65A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6L040CGTB1 ROHM SemiconductorRH6L040CG là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 90A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 90A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6L040CHTB1 ROHM SemiconductorRH6L040CH là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 85A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 85A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6N040BHTB1 ROHM SemiconductorRH6N040BH là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ mold nhỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch, truyền động động cơ và bộ chuyển đổi DC/DC. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 80 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 80 V | 40A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RH6P040BHTB1 ROHM SemiconductorRH6P040BH là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 40A | — | — | — | — | — | — | — | — | — |