MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| R6030JNZC17 ROHM SemiconductorR6030JNZ là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 30A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 30A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6030KNXC7G ROHM SemiconductorR6030KNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 30A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 30A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6030KNZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R6xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 30A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 30A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6030KNZC17 ROHM SemiconductorR6030KNZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 30A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 30A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035ENZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R6xxxENx là các sản phẩm nhiễu thấp, Super Junction MOSFET, chú trọng tính dễ sử dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035ENZC17 ROHM SemiconductorR6035ENZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035KNZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R6xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035KNZC17 ROHM SemiconductorR6035KNZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035VNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6035VNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035VNX3C16 ROHM SemiconductorR6035VNX3 là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035VNXC7G ROHM SemiconductorR6035VNX là SJMOS diode phục hồi nhanh PrestoMOS™ thế hệ thứ 4, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 17A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 17A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035WNJ2TRDC ROHM SemiconductorR6035WNJ2 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6035WNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6035WNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038XNJ2TRDC ROHM SemiconductorR6038XNJ2 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038XNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6038XNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 38A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 38A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038XNX3C16 ROHM SemiconductorR6038XNX3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 38A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 38A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038XNXC7G ROHM SemiconductorR6038XNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 18A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 18A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038XNZ4C13 ROHM SemiconductorR6038XNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 38A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 38A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038YNX3C16 ROHM SemiconductorR6038YNX3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 38A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 38A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038YNXC7G ROHM SemiconductorR6038YNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 18A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 18A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6038YNZ4C13 ROHM SemiconductorR6038YNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 38A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 38A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6042JNZ4C13 ROHM SemiconductorR6042JNZ4 là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 42A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 42A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6047ENZ4C13 ROHM SemiconductorR6047ENZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 47A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 47A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6047KNZ4C13 ROHM SemiconductorR6047KNZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 47A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 47A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6049XNJ2TRDC ROHM SemiconductorR6049XNJ2 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |