MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AG187FGD3HRTTL ROHM SemiconductorAG187FGD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG189FLD3HRTTL ROHM SemiconductorAG189FLD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG189GRJ4HZGTR ROHM SemiconductorAG189GRJ4HZG là MOSFET chuẩn ô tô, đạt chuẩn AEC-Q101. Vỏ TOLG có khả năng chịu dòng lớn, xử lý công suất cao, tản nhiệt vượt trội và điện trở dẫn (on-resistance) thấp, trong khi cấu trúc chân cánh hải âu (gull-wing)… Loại FET: N-ChannelCông nghệ: MOSFET (Metal Oxide),Điện áp D-S (Vdss): 150 V,Dòng máng liên tục (Id): 300A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | N-Channel | MOSFET (Metal Oxide) | 150 V | 300A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG190FLD3HRTTL ROHM SemiconductorAG190FLD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG191FLD3HRTTL ROHM SemiconductorAG191FLD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG192FLD3HRTTL ROHM SemiconductorAG192FLD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG194FPD3HRTTL ROHM SemiconductorAG194FPD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG196FPD3HRTTL ROHM SemiconductorAG196FPD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 57A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 57A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG197FPD3HRTTL ROHM SemiconductorAG197FPD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 35A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG501EED3HRTTL ROHM SemiconductorAG501EED3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG501EGD3HRTTL ROHM SemiconductorAG501EGD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG501ELD3HRTTL ROHM SemiconductorAG501ELD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG501EPD3HRTTL ROHM SemiconductorAG501EPD3HRT là MOSFET công suất kênh P chuẩn ô tô, tuân thủ AEC-Q101, điện áp định mức 100V. Phù hợp cho các ứng dụng ô tô. Linh kiện được đóng gói trong vỏ TO-252 công suất cao, góp phần cải thiện tản nhiệt. Loại FET: P-ChannelCông nghệ: MOSFET (Metal Oxide),Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 65A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | P-Channel | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 65A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG502EED3HRTTL ROHM SemiconductorAG502EED3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 78A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 78A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG502EGD3HRTTL ROHM SemiconductorAG502EGD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 68A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 68A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG502ELD3HRTTL ROHM SemiconductorAG502ELD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 48A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 48A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG502EPD3HRTTL ROHM SemiconductorAG502EPD3HRT là MOSFET công suất kênh P chuẩn ô tô, tuân thủ AEC-Q101, điện áp định mức 100V. Phù hợp cho các ứng dụng ô tô. Linh kiện được đóng gói trong vỏ TO-252 công suất cao, góp phần cải thiện tản nhiệt. Loại FET: P-ChannelCông nghệ: MOSFET (Metal Oxide),Điện áp D-S (Vdss): 100 V,Dòng máng liên tục (Id): 28A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | P-Channel | MOSFET (Metal Oxide) | 100 V | 28A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG508EED3HRTTL ROHM SemiconductorAG508EED3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG508EGD3HRTTL ROHM SemiconductorAG508EGD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG508ELD3HRTTL ROHM SemiconductorAG508ELD3HRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 29A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 29A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG510EGH7FRATCB ROHM SemiconductorAG510EGH7FRA là MOSFET chuẩn ô tô, đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG511EGH7FRATCB ROHM SemiconductorAG511EGH7FRA là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho ADAS, Info. (thông tin giải trí), chiếu sáng và thân xe (Body). Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG513EGH7FRATCB ROHM SemiconductorAG513EGH7FRA là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 22A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 22A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG515EEH7FRATCB ROHM SemiconductorAG515EEH7FRA là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| AG532EES4FRATCB ROHM SemiconductorAG532EES4FRA là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho các hệ thống ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 85A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 85A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — |