Diode chỉnh lưu (Diodes - Rectifiers - Single)
6.529 mã linh kiện
6.529 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Công nghệ | Điện áp ngược tối đa (Vr) | Dòng chỉnh lưu trung bình (Io) | Điện áp thuận (Vf) | Tốc độ | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UTR4320 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR4340 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR4360 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR50 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR51 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR60 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR60/TR MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR61 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR62 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTR62/TR MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTX215 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTX225 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTX4110 MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| UTX4110/TR MicrochipUFR,FRR Công nghệ: StandardTốc độ: Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io), | Đặt hàng trước |
| Standard | — | — | — | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) | — | — | — | — | — | — | ||
| 1SS355VMFHTE-17 ROHM Semiconductor1SS355VMFH là diode epitaxial planar được thiết kế cho các ứng dụng chuyển mạch tốc độ cao, trong vỏ dán bề mặt mold nhỏ SOD-323FL. Đạt chuẩn AEC-Q101, phù hợp cho các ứng dụng ô tô. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 100mA,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 100mA | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| 1SS380VMFHTE-17 ROHM Semiconductor1SS380VMFH là diode chuyển mạch ô tô độ tin cậy cao, phù hợp cho chuyển mạch thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 100mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 100mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| 1SS380VMTE-17 ROHM Semiconductor1SS380VM là diode chuyển mạch IR thấp dùng cho chuyển mạch thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 100mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 100mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| 1SS400CMT2R ROHM Semiconductor1SS400CM là diode chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 100mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 100mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| 1SS400SMFHT2R ROHM SemiconductorDiode chuyển mạch của ROHM, kể cả mảng diode, có vỏ độ tin cậy cao và nguồn cung ổn định cho nhiều ứng dụng. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 100mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 100mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| BAS21VMFHTE-17 ROHM SemiconductorBAS21VMFH là diode chuyển mạch ô tô độ tin cậy cao, phù hợp cho chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 200mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 200mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| BAS21VMTE-17 ROHM SemiconductorBAS21VM là diode chuyển mạch dùng cho chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 200mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 200mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| BAV199FMFHT106 ROHM SemiconductorBAV199FMFH là diode chuyển mạch có IR thấp. Sản phẩm có độ tin cậy cao, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 100 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 215mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 100 V | 215mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| BAV199FMT106 ROHM SemiconductorBAV199FM là diode chuyển mạch có IR thấp. Sản phẩm có độ tin cậy cao, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 100 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 215mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 100 V | 215mA | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| BAV199UMFHTL ROHM SemiconductorBAV199UMFH là diode độ tin cậy cao và IR thấp dùng cho chuyển mạch thông thường. Sản phẩm này đạt chuẩn AEC-Q101. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 215mA,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 215mA | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| BAV199UMTL ROHM SemiconductorBAV199UM là diode độ tin cậy cao và IR thấp dùng cho chuyển mạch thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 80 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 215mA, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 80 V | 215mA | — | — | — | — | — | — | — | — |