Điện trở dán (Chip Resistor - Surface Mount)
629 mã linh kiện
629 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Điện trở | Sai số | Công suất | Vật liệu | Đặc điểm | Hệ số nhiệt | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SFR25JZPJ000 ROHM SemiconductorĐiện trở chip chống lưu huỳnh của ROHM có cấu trúc bên trong độc đáo với khả năng chịu cao trong môi trường lưu huỳnh. Sản phẩm này phù hợp cho các thiết bị và mạch có độ tin cậy cao. Điện trở: 0 OhmsSai số: Jumper,Vỏ: 1210 (3225 Metric),Vỏ theo hãng: 1210, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | 0 Ohms | Jumper | — | — | — | — | 1210 (3225 Metric) | 1210 | ||
| UCR006YVPFL ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR006YVPJL ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR01MVPFL ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0402 (1005 Metric),Vỏ theo hãng: 0402, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0402 (1005 Metric) | 0402 | ||
| UCR01MVPFS ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0402 (1005 Metric),Vỏ theo hãng: 0402, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0402 (1005 Metric) | 0402 | ||
| UCR01MVPJL ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0402 (1005 Metric),Vỏ theo hãng: 0402, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0402 (1005 Metric) | 0402 | ||
| UCR01MVPJS ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0402 (1005 Metric),Vỏ theo hãng: 0402, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0402 (1005 Metric) | 0402 | ||
| UCR03EVPFL ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR03EVPFS ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR03EVPJL ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR03EVPJS ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR03EWPFS ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR03EWPJS ROHM SemiconductorĐiện trở chip giá trị thấp (dòng UCR) có phần tử điện trở màng dày chuyên dụng cho điện trở rất thấp từ 11mΩ. Đặc điểm nổi bật là công suất danh định xuất sắc và độ ổn định điện trở bất kể môi trường xung quanh. Vật liệu: Thick FilmVỏ: 0603 (1608 Metric),Vỏ theo hãng: 0603, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | Thick Film | — | — | 0603 (1608 Metric) | 0603 | ||
| UCR10CEVPFL ROHM SemiconductorUCR10CEVPFL là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEVPFS ROHM SemiconductorUCR10CEVPFS là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEVPJL ROHM SemiconductorUCR10CEVPJL là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEVPJS ROHM SemiconductorUCR10CEVPJS là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEWPFS ROHM SemiconductorUCR10CEWPFS là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEWPFU ROHM SemiconductorUCR10CEWPFU là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEWPJS ROHM SemiconductorUCR10CEWPJS là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR10CEWPJU ROHM SemiconductorUCR10CEWPJU là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 0805 (2012 Metric),Vỏ theo hãng: 0805, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 0805 (2012 Metric) | 0805 | ||
| UCR18CEVPFL ROHM SemiconductorUCR18CEVPFL là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 1206 (3216 Metric),Vỏ theo hãng: 1206, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 1206 (3216 Metric) | 1206 | ||
| UCR18CEVPFS ROHM SemiconductorUCR18CEVPFS là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 1206 (3216 Metric),Vỏ theo hãng: 1206, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 1206 (3216 Metric) | 1206 | ||
| UCR18CEVPJL ROHM SemiconductorUCR18CEVPJL là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 1206 (3216 Metric),Vỏ theo hãng: 1206, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 1206 (3216 Metric) | 1206 | ||
| UCR18CEVPJS ROHM SemiconductorUCR18CEVPJS là điện trở màng kim loại thiêu kết (sintered metal film) được phát triển để đáp ứng yêu cầu công suất cao trong ứng dụng ô tô và thiết bị công nghiệp, với công suất danh định 1W và 1.25W. Công suất: 1WVỏ: 1206 (3216 Metric),Vỏ theo hãng: 1206, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | 1W | — | — | — | 1206 (3216 Metric) | 1206 |