2SA1576UBTL
PNP, SOT-323FL, -50V -150mA, Transistor đa dụng
2SA1576UB là transistor có độ tuyến tính hFE tuyệt vời. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SC4081UB.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- 2SA1576UBTL
- Hãng sản xuất
- ROHM Semiconductor
- Đóng gói
- UMT3F
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Tình trạng (Status)
- Khuyến nghị cho thiết kế mới (Recommended)
- Mã gốc (Base Part No.)
- 2SA1576UB
- Kiểu đóng gói (Packing)
- Cuộn băng (Taping)
- Số lượng mỗi đơn vị đóng gói
- 3000
- Cấp nhạy ẩm (MSL)
- 1
- Mã vỏ
- SOT-323FL
- Vỏ JEITA
- SC-85
- Số chân
- 3
- Cực tính
- PNP
- Công suất tiêu tán collector PC [W]
- 0.2
- Điện áp collector-emitter VCEO1 [V]
- -50
- Dòng collector Io(Ic) [A]
- -0.15
- HFE
- 120 to 390
- HFE (Min.)
- 120
- HFE (Max.)
- 390
- Kiểu lắp
- Dán bề mặt
- Nhiệt độ lưu trữ (Min.) [°C]
- -55
- Nhiệt độ lưu trữ (Max.) [°C]
- 150
- Kích thước vỏ [mm]
- 2.1x2.0 (t=1.05)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Transistor lưỡng cực BJT |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | ROHM Semiconductor |
| Loại transistor (Transistor Type) | PNP |
| Dòng collector tối đa (Ic) (Current - Collector (Ic) (Max)) | 150mA |
| Điện áp C-E tối đa (Vceo) (Voltage - Collector Emitter Breakdown (Max)) | 50 V |
Thông tin chi tiết
2SA1576UB là transistor có độ tuyến tính hFE tuyệt vời. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SC4081UB.
Tính năng chính
- Độ tuyến tính hFE tuyệt vời.
- Bổ trợ (complementary) cho 2SC5658/2SC4617EB/
- 2SC4617E3/2SC4081UB/2SC4081U3/2SC2412K
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo ROHM. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| 2SA1577T106 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. UMT3 Datasheet (PDF) | UMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1579U3HZGT106 ROHM Semiconductor2SA1579U3HZG là transistor chịu điện áp đánh thủng cao, dùng cho bộ khuếch đại cao áp UMT3 Datasheet (PDF) | UMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1579U3T106 ROHM Semiconductor2SA1579U3 là transistor dùng cho bộ khuếch đại cao áp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SCRC41C/2SC4102U3 UMT3 Datasheet (PDF) | UMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1774E3HZGTL ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. EMT3 Datasheet (PDF) | EMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1774E3TL ROHM Semiconductor2SA1774E3 là transistor có độ tuyến tính hFE tuyệt vời. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SC4617E3. EMT3 Datasheet (PDF) | EMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1774EBTL ROHM Semiconductor2SA1774EB là transistor có độ tuyến tính hFE tuyệt vời. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SC4617EB. EMT3F Datasheet (PDF) | EMT3F | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1774FRATL ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. EMT3 Datasheet (PDF) | EMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SA1774TL ROHM Semiconductor2SA1774 là transistor có độ tuyến tính hFE tuyệt vời. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SC4617. EMT3 Datasheet (PDF) | EMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |


